Noun phrase Ngữ danh từ trong tiếng anh

17:14 | 12-11-2015

Ngữ danh từ trong tiếng anh: Danh từ đếm được và không đếm được (Count noun/ Non-count noun), Cùng xem qua một số ví dụ về Ngữ danh từ trong tiếng anh

Noun phrase (ngữ danh từ)

Danh từ đếm được và không đếm được (Count noun/ Non-count noun):

Định nghĩa về danh từ đếm được:

Danh từ đếm được là danh từ có thể dùng được với số đếm, do đó nó có 2 hình thái số ít và số nhiều. Nó dùng được với a hay với the.

Ví dụ: one book, two books, ...

Danh từ không đếm được: Không dùng được với số đếm, do đó nó không có hình thái số ít, số nhiều. Nó không thể dùng được với a, còn the chỉ trong một số trường hợp đặc biệt. VD: milk (sữa). Bạn không thể nói "one milk", "two milks" ... (Một số vật chất không đếm được có thể được chứa trong các bình đựng, bao bì... đếm được. VD: one glass of milk - một cốc sữa).

ngu phap tieng anh co ban

Một số danh từ đếm được trong tiếng anh có hình thái số nhiều đặc biệt. VD: person - people; child - children; tooth – teeth; foot – feet; mouse – mice ...
Một số danh từ đếm được có dạng số ít/ số nhiều như nhau chỉ phân biệt bằng có "a" và không có "a":
an aircraft/ aircraft; a sheep/ sheep; a fish/ fish.

Một số các danh từ không đếm được trong tiếng anh như: food, meat, money, sand, water ... đôi khi được dùng như các danh từ số nhiều để chỉ các dạng, loại khác nhau của vật liệu đó.

This is one of the foods that my doctor wants me to eat.

Danh từ "time" nếu dùng với nghĩa là "thời gian" là không đếm được nhưng khi dùng với nghĩa là "thời đại" hay "số lần" là danh từ đếm được.

You have spent too much time on that homework. (thời gian, không đếm được)
I have seen that movie three times before. (số lần, đếm được)

Xem Thêm Một Số Chuyên Mục Khác:

=> Cách tải video từ Facebook về máy tính
=> Kiến thức tin học văn phòng cho người mới bắt đầu
=> Top những công nghệ tuyệt với nhất
=> Các thủ thuật Facebook
=> Những phím tắt nhanh nhất trong trình duyệt


Bảng sau là các định ngữ dùng được với các danh từ đếm được và không đếm được.

WITH COUNT NOUN WITH NON-COUNT NOUNa(n), the, some, any the, some, any this, that, these, those this, that none, one, two, three,... None many
a lot of
a [large / great] number of
(a) few
fewer... than
more....thanmuch (thường dùng trong câu phủ định, câu hỏi)
a lot of
a large amount of
(a) little
less....than
more....than

Xem thêm các chuyên mục khác:

Dưới đây là một số từ không đếm được bạn cần biết:

news
measles (bệnh sởi)
soap information
air
sand
food
meat
watermoney
mumps (bệnh quai bị)
politics
homework
economicsphysics
mathematics

Tổng quát hơn: advertising là danh từ không đếm được nhưng advertisement là danh từ đếm được, chỉ một quảng cáo cụ thể nào đó.

There are too many advertisements during TV shows.


Long


    
shop bao cao su, tap chi phai dep, bat dong san, tin tuc online, gel boi tron, bao cao su, tin tuc phai dep, titan gel, viva fashion, stud 100, bao cao su cao cap, cong ty thiet ke website, thiet ke website, lap top, may nuoc nong nang luong mat troi, công ty xây dựng, dich vu ke toan,